- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Claremont hoặc Clermont
Claremont hoặc Clermont
Claremont là một thành phố xinh đẹp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Claremont hoặc Clermont
Claremont hoặc Clermont
Claremont là một thành phố xinh đẹp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.