克绍箕裘

克绍箕裘
shàoqiú
khắc thiệu cơ cừu

nối nghiệp cha ông; kế thừa sự nghiệp tổ tiên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nối nghiệp cha ông; kế thừa sự nghiệp tổ tiên [thành ngữ]

    • Anh ấy nối nghiệp cha, kế thừa sự nghiệp gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.