- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kem bánh ngọt; crème pâtissière
kem bánh ngọt; crème pâtissière
Kem bánh ngọt của chiếc bánh này rất ngon.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kem bánh ngọt; crème pâtissière
kem bánh ngọt; crème pâtissière
Kem bánh ngọt của chiếc bánh này rất ngon.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.