光纤电缆

光纤电缆
guāngxiāndiànlǎn
quang tiêm điện lãm

sợi quang học; cáp quang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sợi quang học; cáp quang

    • Cáp quang được dùng để truyền dữ liệu tốc độ cao.

  2. danh từ

    cáp quang

    • Cáp quang được sử dụng để truyền dữ liệu tốc độ cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.