Tới nội dung chính

光明正大

光明正大
guāngmíngzhèngdà
quang minh chính đại

ngay thẳng quang minh; chính đại quang minh [thành ngữ]

3 nghĩa#23748
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngay thẳng quang minh; chính đại quang minh [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy quang minh chính đại, không bao giờ làm điều xấu.

  2. 貳形tính từ

    công khai chính trực; quang minh chính đại [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy đã xử lý việc này một cách quang minh chính đại.

  3. 參形tính từ

    công khai minh bạch; quang minh chính đại [thành ngữ]

    • 。

      Chúng tôi làm ăn một cách quang minh chính đại.

光
guāng
quang
BỘ THỦ⼉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu