光感应

光感应
guānggǎnyìng
quang cảm ứng

cảm ứng quang học; phản ứng quang học

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm ứng quang học; phản ứng quang học

    • Thiết bị này có chức năng cảm ứng quang học.

  2. danh từ

    cảm ứng ánh sáng; phản ứng với ánh sáng

    • Máy ảnh này có chức năng cảm ứng ánh sáng.

  3. tính từ

    cảm ứng ánh sáng; nhạy sáng

    • Máy ảnh này có chức năng cảm biến ánh sáng.

  4. danh từ

    cảm ứng ánh sáng; quang cảm ứng

    • Công nghệ cảm ứng ánh sáng rất phổ biến trong cuộc sống hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.