Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光学显微镜
光学显微镜
quang học hiển vi kính
kính hiển vi quang học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kính hiển vi quang học
- 。
Kính hiển vi quang học là một loại dụng cụ khoa học quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光学显微镜
Phồn thể光學顯微鏡
quang học hiển vi kính
kính hiển vi quang học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kính hiển vi quang học
- 。
Kính hiển vi quang học là một loại dụng cụ khoa học quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo