光二极管

光二极管
guāngèrguǎn
quang nhị cực quản

điốt quang; photodiode

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điốt quang; photodiode

    • Photodiode là một loại linh kiện bán dẫn.

  2. danh từ

    đèn LED; điốt phát quang

    • Điốt phát quang là một loại linh kiện bán dẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.