先礼后兵

先礼后兵
xiānhòubīng
tiên lễ hậu binh

trước lễ sau binh; dùng lý lẽ trước, vũ lực sau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước lễ sau binh; dùng lý lẽ trước, vũ lực sau [thành ngữ]

    • Chúng ta nên dùng biện pháp hòa bình trước rồi mới dùng vũ lực.

  2. trạng từ

    lễ trước binh sau; dĩ hòa vi quý trước khi dùng vũ lực [thành ngữ]

    • Chúng ta nên dùng lễ trước, dùng binh sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.