Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先睹为快
先睹为快
tiên đổ vi khoái
được xem/đọc trước làm niềm vui; diễm phúc được thưởng thức trước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
được xem/đọc trước làm niềm vui; diễm phúc được thưởng thức trước [thành ngữ]
- 。
Tôi đã xem bộ phim này trước để được thỏa mãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
先睹为快
Phồn thể先睹為快
tiên đổ vi khoái
được xem/đọc trước làm niềm vui; diễm phúc được thưởng thức trước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
được xem/đọc trước làm niềm vui; diễm phúc được thưởng thức trước [thành ngữ]
- 。
Tôi đã xem bộ phim này trước để được thỏa mãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo