Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先天与后天
先天与后天
tiên thiên dữ hậu thiên
bản năng tự nhiên và nuôi dưỡng; thiên tính và hậu thiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản năng tự nhiên và nuôi dưỡng; thiên tính và hậu thiên
- 。
Tiên thiên và hậu thiên là một vấn đề quan trọng trong triết học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ先天与后天
Phồn thể先天與後天
tiên thiên dữ hậu thiên
bản năng tự nhiên và nuôi dưỡng; thiên tính và hậu thiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản năng tự nhiên và nuôi dưỡng; thiên tính và hậu thiên
- 。
Tiên thiên và hậu thiên là một vấn đề quan trọng trong triết học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo