Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先决条件
先决条件
tiên quyết điều kiện
điều kiện tiên quyết; điều kiện tiền đề
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiện tiên quyết; điều kiện tiền đề
- 。
Đây là điều kiện tiên quyết cho sự hợp tác của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
先决条件
Phồn thể先決條件
tiên quyết điều kiện
điều kiện tiên quyết; điều kiện tiền đề
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiện tiên quyết; điều kiện tiền đề
- 。
Đây là điều kiện tiên quyết cho sự hợp tác của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo