充满阳光

充满阳光
chōngmǎnyángguāng
sung mãn dương quang

tràn ngập ánh nắng; ngập tràn ánh sáng mặt trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn ngập ánh nắng; ngập tràn ánh sáng mặt trời

    • Căn phòng này tràn ngập ánh nắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.