首脑
首脑
thủ não
người đứng đầu; lãnh đạo cấp cao; nguyên thủ
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#24063
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đứng đầu; lãnh đạo cấp cao; nguyên thủ
- 。
Ông ấy là người đứng đầu nhà nước.
- 貳名danh từ
người đứng đầu; lãnh đạo cấp cao; (hội nghị) thượng đỉnh
- 。
Người đứng đầu hai nước đã tổ chức hội đàm.
- 參名danh từ
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
- 。
Ông ấy là lãnh đạo của đất nước này.
Đang tải…
首脑
Phồn thể首腦
thủ não
người đứng đầu; lãnh đạo cấp cao; nguyên thủ
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#24063
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đứng đầu; lãnh đạo cấp cao; nguyên thủ
- 。
Ông ấy là người đứng đầu nhà nước.
- 貳名danh từ
người đứng đầu; lãnh đạo cấp cao; (hội nghị) thượng đỉnh
- 。
Người đứng đầu hai nước đã tổ chức hội đàm.
- 參名danh từ
lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo
- 。
Ông ấy là lãnh đạo của đất nước này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.