Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元江县
元江县
nguyên giang huyện
huyện Tự trị Nguyên Giang Hà Nhì, Di và Thái, thuộc thành phố Ngọc Khê, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Nguyên Giang Hà Nhì, Di và Thái, thuộc thành phố Ngọc Khê, Vân Nam(kế thừa)
- 。
Huyện tự trị dân tộc Hà Nhì, Di, Thái Nguyên Giang ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ元江县
Phồn thể元江縣
nguyên giang huyện
huyện Tự trị Nguyên Giang Hà Nhì, Di và Thái, thuộc thành phố Ngọc Khê, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Nguyên Giang Hà Nhì, Di và Thái, thuộc thành phố Ngọc Khê, Vân Nam(kế thừa)
- 。
Huyện tự trị dân tộc Hà Nhì, Di, Thái Nguyên Giang ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo