Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元末明初
元末明初
nguyên mạt minh sơ
cuối thời Nguyên đầu thời Minh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối thời Nguyên đầu thời Minh
- 。
Cuối Nguyên đầu Minh là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
cuối triều Nguyên (giữa thế kỷ 14)
- ,。
Vào cuối Nguyên đầu Minh, Trung Quốc đã có nhiều thay đổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ元末明初
Phồn thể元
nguyên mạt minh sơ
cuối thời Nguyên đầu thời Minh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối thời Nguyên đầu thời Minh
- 。
Cuối Nguyên đầu Minh là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
cuối triều Nguyên (giữa thế kỷ 14)
- ,。
Vào cuối Nguyên đầu Minh, Trung Quốc đã có nhiều thay đổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo