元恶大憝

元恶大憝
yuánèduì
nguyên ác đại đỗi

kẻ tội phạm đầu sỏ, thủ phạm hung ác nhất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ tội phạm đầu sỏ, thủ phạm hung ác nhất [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.