Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元恶大憝
元恶大憝
nguyên ác đại đỗi
kẻ tội phạm đầu sỏ, thủ phạm hung ác nhất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ tội phạm đầu sỏ, thủ phạm hung ác nhất [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
元恶大憝
Phồn thể元惡大憝
nguyên ác đại đỗi
kẻ tội phạm đầu sỏ, thủ phạm hung ác nhất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ tội phạm đầu sỏ, thủ phạm hung ác nhất [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo