Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元宝山区
元宝山区
nguyên bảo sơn khu
khu Nguyên Bảo Sơn, thuộc thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Nguyên Bảo Sơn, thuộc thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
- 。
Yuanbaoshan là một quận của thành phố Xích Phong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ元宝山区
Phồn thể元寶山區
nguyên bảo sơn khu
khu Nguyên Bảo Sơn, thuộc thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Nguyên Bảo Sơn, thuộc thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
- 。
Yuanbaoshan là một quận của thành phố Xích Phong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo