Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
元古宙
元古宙
nguyên cổ trụ
Đại Nguyên Cổ (kỷ địa chất 2500–645 triệu năm trước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại Nguyên Cổ (kỷ địa chất 2500–645 triệu năm trước)
- 。
Kỷ Nguyên Cổ là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ元古宙
Phồn thể元
nguyên cổ trụ
Đại Nguyên Cổ (kỷ địa chất 2500–645 triệu năm trước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại Nguyên Cổ (kỷ địa chất 2500–645 triệu năm trước)
- 。
Kỷ Nguyên Cổ là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo