允诺

允诺
yǔnnuò
duẫn nặc

hứa hẹn; đồng ý; chấp thuận

2 nghĩa#44843
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hứa hẹn; đồng ý; chấp thuận

    • Anh ấy hứa sẽ giúp tôi.

  2. động từ

    hứa hẹn; cam kết

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.