/
允诺
允诺
duẫn nặc
hứa hẹn; đồng ý; chấp thuận
2 nghĩa#44843
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hứa hẹn; đồng ý; chấp thuận
- 。
Anh ấy hứa sẽ giúp tôi.
- 貳动động từ
hứa hẹn; cam kết
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
允诺
Phồn thể允諾
duẫn nặc
hứa hẹn; đồng ý; chấp thuận
2 nghĩa#44843
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hứa hẹn; đồng ý; chấp thuận
- 。
Anh ấy hứa sẽ giúp tôi.
- 貳动động từ
hứa hẹn; cam kết
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo