Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
儿化韵
儿化韵
nhi hoá vận
(âm vị học Trung Quốc) âm vị cuối có màu sắc r; âm vị cuối được rhotic hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(âm vị học Trung Quốc) âm vị cuối có màu sắc r; âm vị cuối được rhotic hóa
- 。
Âm vần hóa R là một đặc điểm của tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ儿化韵
Phồn thể兒化韻
nhi hoá vận
(âm vị học Trung Quốc) âm vị cuối có màu sắc r; âm vị cuối được rhotic hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(âm vị học Trung Quốc) âm vị cuối có màu sắc r; âm vị cuối được rhotic hóa
- 。
Âm vần hóa R là một đặc điểm của tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo