僵直

僵直
jiāngzhí
cương trực

cứng đờ; cứng nhắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc

    • Cơ thể anh ấy cứng đờ.

  2. tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc

  3. tính từ

    cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi

    • Người này rất cứng nhắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • cương(ranh giới đồng ruộng)HÀI THANH

Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.