僵尸粉

僵尸粉
jiāngshīfěn
cương thi phấn

người theo dõi ảo; tài khoản ma (dùng để tăng lượt theo dõi trên mạng xã hội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người theo dõi ảo; tài khoản ma (dùng để tăng lượt theo dõi trên mạng xã hội)

    • Anh ấy có rất nhiều fan ảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • cương(ranh giới đồng ruộng)HÀI THANH

Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.