像模像样

像模像样
xiàngxiàngyàng
tượng mô tượng dạng

trông ra dáng; tử tế đàng hoàng [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trông ra dáng; tử tế đàng hoàng [thành ngữ]

    • Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.

  2. tính từ

    trông ra dáng; tử tế đàng hoàng [thành ngữ]

    • Anh ấy dọn phòng rất tươm tất.

  3. tính từ

    trông ra dáng; đàng hoàng tử tế [thành ngữ]

  4. tính từ

    trông ra dáng; đàng hoàng tử tế [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.