像差

像差
xiàngchā
tượng sai

quang sai; sai lệch hình ảnh (trong quang học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quang sai; sai lệch hình ảnh (trong quang học)

    • Quang sai là một loại khuyết tật trong hệ thống quang học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.