傻蛋

傻蛋
shǎdàn
xoạ đản

thằng ngốc; đứa ngốc nghếch

2 nghĩa#14730
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thằng ngốc; đứa ngốc nghếch

    愚蠢、不聪明的人yúchǔn、bù cōngmíng de rén

    • Bạn đúng là một tên ngốc!

  2. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    很傻很愚蠢的人hěn shǎ hěn yúchǔn de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.