傻眼

傻眼
shǎyǎn
xoạ nhãn

(khẩu) ngớ người; trợn mắt; há hốc mồm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) ngớ người; trợn mắt; há hốc mồm

    • Anh ấy nghe lời tôi nói xong thì ngớ người ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.