傻愣愣

傻愣愣
shǎlènglèng
xoạ lăng lăng

ngớ ngẩn; đần đẫn; đứng như trời trồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngớ ngẩn; đần đẫn; đứng như trời trồng

    • Anh ấy nhìn tôi ngây người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.