傻大个

傻大个
shǎ
xoạ đại cá

kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    • Anh ấy là một tên ngốc.

  2. danh từ

    thằng ngốc; đồ ngu (khẩu, tục)

  3. danh từ

    gã to xác mà ngốc; thằng khổng lồ ngốc nghếch

    • Anh ấy là một tên ngốc to xác.

  4. danh từ

    gã to xác ngốc nghếch; đồ khờ to xác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.