傻乎乎

傻乎乎
shǎ
xoạ hồ hồ

ngốc nghếch; ngớ ngẩn

2 nghĩa#24584
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngốc nghếch; ngớ ngẩn

    • Anh ấy ngốc nghếch, chẳng hiểu gì cả.

  2. tính từ

    ngớ ngẩn; ngây ngô; đần đần

    • Anh ấy trông ngốc nghếch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.