Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
/
傻乎乎
傻乎乎
xoạ hồ hồ
ngốc nghếch; ngớ ngẩn
2 nghĩa#24584
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngốc nghếch; ngớ ngẩn
- ,。
Anh ấy ngốc nghếch, chẳng hiểu gì cả.
- 貳形tính từ
ngớ ngẩn; ngây ngô; đần đần
- 。
Anh ấy trông ngốc nghếch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ傻乎乎
Phồn thể傻
xoạ hồ hồ
ngốc nghếch; ngớ ngẩn
2 nghĩa#24584
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngốc nghếch; ngớ ngẩn
- ,。
Anh ấy ngốc nghếch, chẳng hiểu gì cả.
- 貳形tính từ
ngớ ngẩn; ngây ngô; đần đần
- 。
Anh ấy trông ngốc nghếch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại