傲慢少礼

傲慢少礼
àomànshǎo
ngạo mạn thiểu lễ

kiêu ngạo vô lễ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu ngạo vô lễ [thành ngữ](kế thừa)

    • Thái độ ngạo mạn vô lễ của anh ấy khiến người khác rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.