催谷

催谷
cuī
thôi cốc

thúc đẩy; đẩy mạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; đẩy mạnh

    • Chính phủ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

  2. động từ

    thúc đẩy; thúc giục

    • Anh ấy thúc đẩy bản thân học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.