催生素

催生素
cuīshēng
thôi sinh tố

oxytocin; hormone kích thích sinh đẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. oxytocin; hormone kích thích sinh đẻ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.