催帐

催帐
cuīzhàng
thôi trướng

đòi nợ; đốc thúc thanh toán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đòi nợ; đốc thúc thanh toán(kế thừa)

    • Anh ấy đòi nợ mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.