催命

催命
cuīmìng
thôi mệnh

thúc giục không ngừng; giục chết người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc giục không ngừng; giục chết người

    • Bạn đừng thúc giục nữa!

  2. thúc ép liên tục; (bóng) giục như giục tử thần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.