Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
/
催吐
催吐
thôi thổ
gây nôn; kích thích nôn mửa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây nôn; kích thích nôn mửa
- 。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên gây nôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
催吐
Phồn thể催
thôi thổ
gây nôn; kích thích nôn mửa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây nôn; kích thích nôn mửa
- 。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên gây nôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại