催吐

催吐
cuī
thôi thổ

gây nôn; kích thích nôn mửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây nôn; kích thích nôn mửa

    • Bác sĩ khuyên anh ấy nên gây nôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.