催产

催产
cuīchǎn
thôi sản

thúc đẩy chuyển dạ; kích thích sinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy chuyển dạ; kích thích sinh

    • Bác sĩ quyết định giục sinh.

  2. thúc đẩy sinh sản; xúc tiến sinh đẻ; (bóng) thúc đẩy ra đời (một sự vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.