储备粮

储备粮
chǔbèiliáng
trữ bị lương

lương thực dự trữ; gạo dự phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương thực dự trữ; gạo dự phòng

    • Đất nước có đủ lượng dự trữ ngũ cốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.