偷闲

偷闲
tōuxián
thâu nhàn

tranh thủ thời gian rảnh; thư thả lúc rảnh rỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh thủ thời gian rảnh; thư thả lúc rảnh rỗi

    • Anh ấy thích tranh thủ lúc rảnh rỗi đọc sách.

  2. động từ

    tranh thủ nghỉ ngơi; kiếm chút thư thái

    • Anh ấy thích trốn việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.