偷笑

偷笑
tōuxiào
thâu tiếu

cười thầm; cười trộm

1 nghĩa#30073
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cười thầm; cười trộm

    • Anh ấy cười thầm một cái.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.