偷空

偷空
tōukòng
thâu khống

tranh thủ thời gian; tranh thủ lúc rảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh thủ thời gian; tranh thủ lúc rảnh

    • Tôi tranh thủ đi xem phim.

  2. động từ

    tranh thủ lúc rảnh; tận dụng thời gian rỗi

    • Tôi tranh thủ thời gian rảnh đi thư viện đọc sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.