偷猎者

偷猎者
tōulièzhě
thâu liệp giả

kẻ săn trộm; thợ săn lậu

1 nghĩa#44889
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ săn trộm; thợ săn lậu

    • Những kẻ săn trộm là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.