偷工

偷工
tōugōng
thâu công

làm ẩu; làm qua loa; gian lận công sức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm ẩu; làm qua loa; gian lận công sức

    • Anh ấy luôn ăn bớt công việc.

  2. động từ

    trốn việc; làm ẩu để tiết kiệm công

    • Anh ấy luôn trốn việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.