偶见

偶见
ǒujiàn
ngẫu kiến

thỉnh thoảng gặp; tình cờ gặp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thỉnh thoảng gặp; tình cờ gặp

    • Tôi tình cờ gặp anh ấy.

  2. động từ

    thỉnh thoảng gặp; tình cờ thấy

    • Tôi tình cờ gặp anh ấy trên đường.

  3. động từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    • Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy một lần.

  4. động từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    • Tôi tình cờ gặp anh ấy một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.