偶像剧

偶像剧
ǒuxiàng
ngẫu tượng kịch

phim thần tượng; phim lãng mạn có diễn viên thần tượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phim thần tượng; phim lãng mạn có diễn viên thần tượng

    • Cô ấy thích xem phim thần tượng.

  2. danh từ

    phim truyền hình thần tượng; phim idol

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.