- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đình chỉ bay; (máy bay) bị cấm bay
đình chỉ bay; (máy bay) bị cấm bay
Chiếc máy bay này đã bị đình chỉ bay.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đình chỉ bay; (máy bay) bị cấm bay
đình chỉ bay; (máy bay) bị cấm bay
Chiếc máy bay này đã bị đình chỉ bay.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.