停飞

停飞
tíngfēi
đình phi

đình chỉ bay; (máy bay) bị cấm bay

1 nghĩa#47306
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đình chỉ bay; (máy bay) bị cấm bay

    • Chiếc máy bay này đã bị đình chỉ bay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.