停站

停站
tíngzhàn
đình trạm

trạm dừng; điểm dừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm dừng; điểm dừng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.