停盘

停盘
tíngpán
đình bàn

tạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)

    • Cổ phiếu đã ngừng giao dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.