停火线

停火线
tínghuǒxiàn
đình hoả tuyến

đường ngừng bắn; ranh giới ngừng chiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường ngừng bắn; ranh giới ngừng chiến

    • Đường đình chiến là đường phân chia trong xung đột quân sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.