- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đường ngừng bắn; ranh giới ngừng chiến
đường ngừng bắn; ranh giới ngừng chiến
Đường đình chiến là đường phân chia trong xung đột quân sự.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đường ngừng bắn; ranh giới ngừng chiến
đường ngừng bắn; ranh giới ngừng chiến
Đường đình chiến là đường phân chia trong xung đột quân sự.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.