停服

停服
tíng
đình phục

ngừng dùng thuốc; tắt máy chủ; (dịch vụ) ngừng hoạt động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng dùng thuốc; tắt máy chủ; (dịch vụ) ngừng hoạt động

    • Trò chơi này đã ngừng dịch vụ.

  2. động từ

    ngừng dùng thuốc; ngưng uống thuốc

    • Bạn phải ngừng dùng loại thuốc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.