- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng dùng thuốc; tắt máy chủ; (dịch vụ) ngừng hoạt động
ngừng dùng thuốc; tắt máy chủ; (dịch vụ) ngừng hoạt động
Trò chơi này đã ngừng dịch vụ.
ngừng dùng thuốc; ngưng uống thuốc
Bạn phải ngừng dùng loại thuốc này.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng dùng thuốc; tắt máy chủ; (dịch vụ) ngừng hoạt động
ngừng dùng thuốc; tắt máy chủ; (dịch vụ) ngừng hoạt động
Trò chơi này đã ngừng dịch vụ.
ngừng dùng thuốc; ngưng uống thuốc
Bạn phải ngừng dùng loại thuốc này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.